turned-on
/'t\\\\:nd'ɔn,-'ɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turned-on
//
* tính từ- (thông tục) thích cái mới hộp mốt
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...