turning heads
/ˈtɜrnɪŋ hɛdz/
Nghĩa thường dùng
thu hút sự chú ý hoặc làm mọi người ngạc nhiên
cụm từ
“Her unique style was turning heads at the fashion show.”Phong cách độc đáo của cô ấy đã thu hút sự chú ý tại buổi trình diễn thời trang.