Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turning heads

/ˈtɜrnɪŋ hɛdz/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý hoặc làm mọi người ngạc nhiên cụm từ

“Her unique style was turning heads at the fashion show.”Phong cách độc đáo của cô ấy đã thu hút sự chú ý tại buổi trình diễn thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...