turn the tide of opinion
/tɜrn ðə taɪd ʌv əˈpɪnjən/
Đang hiển thị mục gốc turn the tide of opinion cho “turning the tide of opinion”.
Nghĩa thường dùng
thay đổi quan điểm hoặc niềm tin của mọi người
cụm từ
“The campaign aimed to turn the tide of opinion on climate change.”Chiến dịch nhằm thay đổi quan điểm của mọi người về biến đổi khí hậu.