turquoise
/'tə:kwɑ:z/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14012
Nghĩa thường dùng
Màu ngọc lam
n/adj
“The turquoise water in the sea looks very clear and inviting.”Nước màu ngọc lam trong biển trông rất trong và hấp dẫn.
Biến thể từ
turquoises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turquoise
/'tə:kwɑ:z/
danh từ
- ngọc lam
- màu ngọc lam ((cũng) turquoise blue)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a blue to grey green mineral consisting of copper aluminum phosphate