Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tutelage

/'tju:təridʤ/ GRE phổ biến #18256

Nghĩa thường dùng

Sự bảo vệ hoặc hướng dẫn trong giáo dục. danh từ

“The students thrived under the tutelage of their experienced teacher.”Học sinh phát triển mạnh mẽ dưới sự hướng dẫn của giáo viên dày dạn kinh nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tutelage

/'tju:təridʤ/

danh từ

  • sự giám hộ
  • thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên)
  • sự dạy dỗ
Định nghĩa tiếng Anh

n. teaching pupils individually (usually by a tutor hired privately)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...