tweeter
/'twi:tә/ phổ biến #38057
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tweeter
//
* danh từ- loa giọng kim, loa túyt tơ (loa cỡ nhỏ phát ra âm thanh cao)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loudspeaker that reproduces higher audio frequency sounds