Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tweezers

/'twi:zəz/ IELTS phổ biến #20520

Nghĩa thường dùng

cái nhíp n. pl.

“You need tweezers to remove such a tiny splinter.”Bạn cần một cái nhíp để gắp cái dằm bé xíu đó ra.

Biến thể từ tweezers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tweezers

/'twi:zəz/

danh từ số nhiều

  • cái cặp, cái nhíp ((cũng) pair of tweezers)
Định nghĩa tiếng Anh

n a hand tool for holding consisting of a compound lever for grasping

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...