twinkling
/'twiɳkliɳ/ phổ biến #27007
Biến thể từ
twinkling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twinkling
/'twiɳkliɳ/
danh từ
- sự lấp lánh
- the twinkling of the stars: sự lấp lánh của các vì sao
- sự nhấy nháy; cái nháy mắt
thành ngữ
- in a twinkling
- in the twinkling of an eye
- trong nháy mắt
tính từ
- lấp lánh
- nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh
Định nghĩa tiếng Anh
s. shining intermittently with a sparkling light