twister
/'twistə/
danh từ
- người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi
- que (để) xe (sợi)
- (thể dục,thể thao) quả bóng xoáy
- nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa
- that's a twister for him: điều đó thật hắc búa đối với nó
- (thông tục) người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp
- phía đùi kẹp vào mình ngựa
- cơn gió giật, cơn gió xoáy
Biến thể từ
twisters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground\nn small friedcake formed into twisted strips and fried; richer than doughnuts