typify
/'tipifai/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13861
“typified” là quá khứ phân từ của typify — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tiêu biểu, điển hình cho
động từ
“This error typifies poor quality control practices.”Lỗi này điển hình cho thực hành kiểm soát chất lượng kém.
Biến thể từ
typified quá khứ phân từ
typifies ngôi 3 số ít
typified quá khứ
typifying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
typify
/'tipifai/
ngoại động từ
- làm mẫu cho; là điển hình của
Định nghĩa tiếng Anh
v. embody the essential characteristics of or be a typical example of v. express indirectly by an image, form, or model; be a symbol