Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typify

/'tipifai/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13861

Nghĩa thường dùng

tiêu biểu, điển hình cho động từ

“This error typifies poor quality control practices.”Lỗi này điển hình cho thực hành kiểm soát chất lượng kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

typify

/'tipifai/

ngoại động từ

  • làm mẫu cho; là điển hình của
Định nghĩa tiếng Anh

v. embody the essential characteristics of or be a typical example of v. express indirectly by an image, form, or model; be a symbol

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...