ubiquity
/ju:'bikwitəsnis/ phổ biến #22065
Nghĩa thường dùng
Tình trạng có mặt ở khắp mọi nơi; sự hiện diện khắp nơi.
danh từ
“The ubiquity of smartphones has changed communication.”Sự hiện diện khắp nơi của điện thoại thông minh đã thay đổi cách giao tiếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ubiquity
/ju:'bikwitəsnis/
danh từ
- tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)