Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ubiquity

/ju:'bikwitəsnis/ phổ biến #22065

Nghĩa thường dùng

Tình trạng có mặt ở khắp mọi nơi; sự hiện diện khắp nơi. danh từ

“The ubiquity of smartphones has changed communication.”Sự hiện diện khắp nơi của điện thoại thông minh đã thay đổi cách giao tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ubiquity

/ju:'bikwitəsnis/

danh từ

  • tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...