Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ugrian

/'ju:^riәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ugrian

//

* danh từ
  • người Ugrian; thuộc các dân tộc Finno-Ugric
Định nghĩa tiếng Anh

n one of the two branches of the Finno-Ugric family of languages; spoken in Hungary and northwestern Siberia

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...