Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultramontanist

/,ʌltrə'mɔntein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultramontanist

/,ʌltrə'mɔntein/

tính từ

  • bên kia núi; bên kia núi An-pơ
  • theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền

danh từ: (ultramontanist)

/ʌltrə'mɔntinist/
  • người ở bên kia núi An-pơ, người Y
  • người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who upholds ultramontanism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...