umbrage
/'ʌmbridʤ/ GRE phổ biến #26938
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
umbrage
/'ʌmbridʤ/
danh từ
- (thơ ca) bóng cây, bóng râm
- cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng
- to take umbrage: mếch lòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of anger caused by being offended