Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

umbrage

/'ʌmbridʤ/ GRE phổ biến #26938
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

umbrage

/'ʌmbridʤ/

danh từ

  • (thơ ca) bóng cây, bóng râm
  • cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng
    • to take umbrage: mếch lòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of anger caused by being offended

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...