Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unanimous

/ju:'næniməs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8826

Nghĩa thường dùng

nhất trí, đồng lòng (tuyệt đối) tính từ

“The decision was unanimous among board members.”Quyết định được các thành viên hội đồng nhất trí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unanimous

/ju:'næniməs/

tính từ

  • nhất trí
Định nghĩa tiếng Anh

s in complete agreement s acting together as a single undiversified whole

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...