Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unanimous agreement

Nghĩa thường dùng

sự đồng thuận tuyệt đối cụm từ

“The Regional Education Committee has reached a unanimous agreement on a new system of exams for secondary schools.”Ủy ban Giáo dục Khu vực đã đạt được sự đồng thuận tuyệt đối về hệ thống thi mới cho các trường trung học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...