unanimous agreement
Nghĩa thường dùng
sự đồng thuận tuyệt đối
cụm từ
“The Regional Education Committee has reached a unanimous agreement on a new system of exams for secondary schools.”Ủy ban Giáo dục Khu vực đã đạt được sự đồng thuận tuyệt đối về hệ thống thi mới cho các trường trung học.