Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unanimous decision

Nghĩa thường dùng

quyết định nhất trí cụm từ

“There was a lot of discussion, but apparently it was a unanimous decision in the end.”Đã có nhiều cuộc thảo luận, nhưng cuối cùng đó là một quyết định nhất trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...