unashamed
/'ʌnə'ʃeimd/ Collins ★ phổ biến #30979
Nghĩa thường dùng
không xấu hổ, không hổ thẹn
tính từ
“She was unashamed of her choices.”Cô ấy không xấu hổ về những lựa chọn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unashamed
/'ʌnə'ʃeimd/
tính từ
- không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ
- to be unashamed of doing something: làm việc gì không biết xấu hổ
Định nghĩa tiếng Anh
a. used of persons or their behavior; feeling no shame