Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unashamed

/'ʌnə'ʃeimd/ Collins ★ phổ biến #30979

Nghĩa thường dùng

không xấu hổ, không hổ thẹn tính từ

“She was unashamed of her choices.”Cô ấy không xấu hổ về những lựa chọn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unashamed

/'ʌnə'ʃeimd/

tính từ

  • không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ
    • to be unashamed of doing something: làm việc gì không biết xấu hổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. used of persons or their behavior; feeling no shame

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...