unashamed
/'ʌnə'ʃeimd/
tính từ
- không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ
- to be unashamed of doing something: làm việc gì không biết xấu hổ
Định nghĩa tiếng Anh
a. used of persons or their behavior; feeling no shame
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. used of persons or their behavior; feeling no shame
Đang tải...