unassimilated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unassimilated
/'ʌbə'simileitid/
tính từ
- không tiêu hoá được; chưa được đồng hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- unassimilated knowledge: kiến thức chưa được tiêu hoá
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...