Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unassisted

/'ʌnə'sistid/ phổ biến #26631

Nghĩa thường dùng

không có sự hỗ trợ tính từ

“He completed the task unassisted.”Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ mà không cần hỗ trợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unassisted

/'ʌnə'sistid/

tính từ

  • không được giúp đỡ
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking help

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...