unassisted
/'ʌnə'sistid/ phổ biến #26631
Nghĩa thường dùng
không có sự hỗ trợ
tính từ
“He completed the task unassisted.”Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ mà không cần hỗ trợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unassisted
/'ʌnə'sistid/
tính từ
- không được giúp đỡ
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking help