Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unattainable

/'ʌnə'teinəbl/ phổ biến #19006

Nghĩa thường dùng

không thể đạt được tính từ

“The dream of a perfect society seems unattainable.”Giấc mơ về một xã hội hoàn hảo dường như không thể đạt được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unattainable

/'ʌnə'teinəbl/

tính từ

  • không thể tới được, không thể đạt được
Định nghĩa tiếng Anh

s impossible to achieve

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...