Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unavoidable

/,ʌnə'vɔidəbl/ Collins ★ phổ biến #11557

Nghĩa thường dùng

không thể tránh khỏi tính từ

“Delays are unavoidable in heavy traffic.”Sự chậm trễ là không thể tránh khỏi trong giao thông đông đúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unavoidable

/,ʌnə'vɔidəbl/

tính từ

  • không thể tránh được
Định nghĩa tiếng Anh

s impossible to avoid or evade:"inescapable conclusion"

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...