unavoidable
/,ʌnə'vɔidəbl/ Collins ★ phổ biến #11557
Nghĩa thường dùng
không thể tránh khỏi
tính từ
“Delays are unavoidable in heavy traffic.”Sự chậm trễ là không thể tránh khỏi trong giao thông đông đúc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unavoidable
/,ʌnə'vɔidəbl/
tính từ
- không thể tránh được
Định nghĩa tiếng Anh
s impossible to avoid or evade:"inescapable conclusion"