unbark
/,ʌn'bɑ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbark
//
* danh từgoại độn g từ- tước vỏ cây, bóc vỏ cây
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To deprive of the bark; to decorticate; to strip; as, to unbark a tree. v. t. To cause to disembark; to land.