Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbark

/,ʌn'bɑ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbark

//

* danh từgoại độn g từ
  • tước vỏ cây, bóc vỏ cây
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To deprive of the bark; to decorticate; to strip; as, to unbark a tree. v. t. To cause to disembark; to land.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...