unbelievable
Nghĩa thường dùng
“It is an unbelievable story, but every word of it is true.”Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbelievable
/,ʌnbi'li:və/
tính từ
- không thể tin được, khó tin (sự việc)
Định nghĩa tiếng Anh
a beyond belief or understanding s having a probability too low to inspire belief