Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbelievable

/,ʌnbi'li:və/ Collins ★★ phổ biến #6070

Nghĩa thường dùng

khó tin, không thể tin tính từ

“It is an unbelievable story, but every word of it is true.”Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbelievable

/,ʌnbi'li:və/

tính từ

  • không thể tin được, khó tin (sự việc)
Định nghĩa tiếng Anh

a beyond belief or understanding s having a probability too low to inspire belief

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...