Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbidden

/'ʌn'bidn/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbidden

/'ʌn'bidn/

tính từ

  • tự ý, không ai bảo
  • không mời mà đến (khách)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not bidden; not commanded. a. Uninvited; as, unbidden guests. a. Being without a prayer.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...