unbidden
/'ʌn'bidn/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbidden
/'ʌn'bidn/
tính từ
- tự ý, không ai bảo
- không mời mà đến (khách)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not bidden; not commanded. a. Uninvited; as, unbidden guests. a. Being without a prayer.