Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbloody

/'ʌn'blʌdi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbloody

/'ʌn'blʌdi/

tính từ

  • thiếu máu
    • unbloody lip: môi nhợt nhạt
  • không đổ máu
    • unbloody victory: chiến thắng không đổ máu
  • không khát máu
Định nghĩa tiếng Anh

s achieved without bloodshed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...