unborn
/'ʌn'bɔ:n/ Collins ★ phổ biến #11469
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unborn
/'ʌn'bɔ:n/
tính từ
- chưa sinh
- child unborn: đứa bé chưa sinh
- sau này, trong tương lai
- generation yet unborn: thế hệ sau
Định nghĩa tiếng Anh
a. not yet brought into existence