Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unborn

/'ʌn'bɔ:n/ Collins ★ phổ biến #11469
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unborn

/'ʌn'bɔ:n/

tính từ

  • chưa sinh
    • child unborn: đứa bé chưa sinh
  • sau này, trong tương lai
    • generation yet unborn: thế hệ sau
Định nghĩa tiếng Anh

a. not yet brought into existence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...