unbroken
/'ʌn'broukən/
tính từ
- không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn
- (nông nghiệp) không cày; chưa cày
- không được tập cho thuần (ngựa)
- (thể dục,thể thao) không bị phá (kỷ lục)
- không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận)
- (pháp lý) không bị va chạm
- không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình...)
- không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần)
Định nghĩa tiếng Anh
a. marked by continuous or uninterrupted extension in space or time or sequence\ns. not subdued or trained for service or use\na. (especially of promises or contracts) not violated or disregarded\na. not broken; whole and intact; in one piece