Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unburden

/ɳn'bə:dn/ phổ biến #28316
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unburden

/ɳn'bə:dn/

ngoại động từ

  • cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng)
  • (nghĩa bóng) bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư
    • to unburden one's soul to a friend: bộc lộ tâm tư với bạn
    • to unburden oneself to: bộc lộ tâm tình với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. free or relieve (someone) of a burden v. take the burden off; remove the burden from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...