Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unceremonious

/'ʌn,seri'mounjəs/ phổ biến #37413

Nghĩa thường dùng

không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức tính từ

“The meeting was quite unceremonious, just a few friends chatting over coffee.”Cuộc họp diễn ra rất không kiểu cách, chỉ là vài người bạn trò chuyện bên tách cà phê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unceremonious

/'ʌn,seri'mounjəs/

tính từ

  • không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức
  • không khách khí
Định nghĩa tiếng Anh

s. without ceremony or formality s. without due formalities

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...