unceremonious
/'ʌn,seri'mounjəs/ phổ biến #37413
Nghĩa thường dùng
không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức
tính từ
“The meeting was quite unceremonious, just a few friends chatting over coffee.”Cuộc họp diễn ra rất không kiểu cách, chỉ là vài người bạn trò chuyện bên tách cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unceremonious
/'ʌn,seri'mounjəs/
tính từ
- không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức
- không khách khí
Định nghĩa tiếng Anh
s. without ceremony or formality s. without due formalities