Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncharge

/'ʌn'tʃɑ:dʒ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncharge

//

* ngoại động từ
  • xử án trắng
  • trả (nợ)
  • ký nhận trả
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To free from a charge or load; to unload. v. t. To free from an accusation; to make no charge against; to acquit.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...