uncharm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncharm
//
* ngoại động từ- giải trừ ma thuật; trừ tà
- phá tan sự quyến rũ, phá tan sự lôi cuốn
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To release from a charm, fascination, or secret power; to disenchant.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To release from a charm, fascination, or secret power; to disenchant.
Đang tải...