Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unclose

/'ʌn'klouz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unclose

/'ʌn'klouz/

ngoại động từ

  • mở (mắt...)
  • (nghĩa bóng) khám phá, phát giác (điều bí mật)

nội động từ

  • mở ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To open; to separate the parts of; as, to unclose a letter; to unclose one's eyes. v. t. & i. To disclose; to lay open; to reveal.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...