unclose
/'ʌn'klouz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unclose
/'ʌn'klouz/
ngoại động từ
- mở (mắt...)
- (nghĩa bóng) khám phá, phát giác (điều bí mật)
nội động từ
- mở ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. & i. To open; to separate the parts of; as, to unclose a letter; to unclose one's eyes. v. t. & i. To disclose; to lay open; to reveal.