Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconfirmed

/'ʌnkən'fə:md/ Collins ★ phổ biến #21062
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconfirmed

/'ʌnkən'fə:md/

tính từ

  • không được xác nhận, không được chứng thực
  • (tôn giáo) chưa chịu lễ kiên tín
Định nghĩa tiếng Anh

a. not finally established or settled

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...