unconfirmed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconfirmed
/'ʌnkən'fə:md/
tính từ
- không được xác nhận, không được chứng thực
- (tôn giáo) chưa chịu lễ kiên tín
Định nghĩa tiếng Anh
a. not finally established or settled
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. not finally established or settled
Đang tải...