Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncongenial

/'ʌnkən'dʤi:njəl/ phổ biến #38361
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncongenial

/'ʌnkən'dʤi:njəl/

tính từ

  • không hợp tính tình
  • không thích hợp, không hợp (khí hậu...); ít thích thú (công việc)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not suitable to your tastes or needs s. used of plant stock or scions; incapable of being grafted

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...