uncongenial
/'ʌnkən'dʤi:njəl/ phổ biến #38361
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncongenial
/'ʌnkən'dʤi:njəl/
tính từ
- không hợp tính tình
- không thích hợp, không hợp (khí hậu...); ít thích thú (công việc)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not suitable to your tastes or needs s. used of plant stock or scions; incapable of being grafted