Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconvincing

/'ʌnkən'vinsiɳ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #23430

Nghĩa thường dùng

không có sức thuyết phục tính từ

“His excuse was completely unconvincing.”Lời bào chữa của anh ấy hoàn toàn không có sức thuyết phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconvincing

/'ʌnkən'vinsiɳ/

tính từ

  • không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phục
Định nghĩa tiếng Anh

a. not convincing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...