Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncorrect

/,ʌnkə'rekt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncorrect

//

* tính từ
  • không đúng; không chính xác; sai
Định nghĩa tiếng Anh

a. Incorrect.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...