Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncountable

/'ʌn'kauntəbl/ phổ biến #29544

Nghĩa thường dùng

(danh từ) không đếm được tính từ

“The nouns "water" and "information" are uncountable.”Các danh từ "water" và "information" không đếm được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncountable

/'ʌn'kauntəbl/

tính từ

  • không đếm được, không tính được, vô kể, vô số
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...