uncountable
/'ʌn'kauntəbl/ phổ biến #29544
Nghĩa thường dùng
(danh từ) không đếm được
tính từ
“The nouns "water" and "information" are uncountable.”Các danh từ "water" và "information" không đếm được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncountable
/'ʌn'kauntəbl/
tính từ
- không đếm được, không tính được, vô kể, vô số