Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncountable noun

/ʌnˈkaʊntəbl naʊn/

Nghĩa thường dùng

danh từ không đếm được cụm từ

“When glass means the material, it is an uncountable noun.”Khi glass mang nghĩa chất liệu, nó là danh từ không đếm được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...