uncovered
/ʌn'kʌvəd/
tính từ
- bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
Định nghĩa tiếng Anh
v make visible\nv remove all or part of one's clothes to show one's body\ns not covered with clothing
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v make visible\nv remove all or part of one's clothes to show one's body\ns not covered with clothing
Đang tải...