Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncovered

/ʌn'kʌvəd/ phổ biến #21315
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncovered

/ʌn'kʌvəd/

tính từ

  • bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
Định nghĩa tiếng Anh

v make visible v remove all or part of one's clothes to show one's body s not covered with clothing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...