Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20550

uncritical

/'ʌn'kritikəl/

tính từ

  • thiếu óc phê bình
  • ít phê bình, không hay chỉ trích
  • không thích hợp với nguyên tắc phê bình
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by disregard for critical standards or procedures\na. not critical; not tending to find or call attention to errors

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...