Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncultivable

/'ʌn'kʌltivəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncultivable

/'ʌn'kʌltivəbl/

tính từ

  • không thể cày cấy trồng trọt được
  • không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ)
  • không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...