Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under the microscope

/ˈʌndər ðə ˈmaɪkrəˌskoʊp/

Nghĩa thường dùng

bị xem xét hoặc chỉ trích kỹ lưỡng cụm từ

“Her work is always under the microscope by the board.”Công việc của cô ấy luôn bị hội đồng xem xét kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...