Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underdog

/'ʌndədɔg/ GRECollins ★ phổ biến #12386

Nghĩa thường dùng

người yếu thế, kẻ ít cơ hội thắng danh từ

“The underdog won the championship.”Kẻ yếu thế đã giành chức vô địch.

Biến thể từ underdogs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underdog

/'ʌndədɔg/

danh từ

  • chó bị thua (khi cắn nhau); người bị thua (trong cuộc đấu vật)
  • người bị thu thiệt; người bị áp bức
Định nghĩa tiếng Anh

n. one at a disadvantage and expected to lose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...