Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergo surgery

/ˌʌndərˈɡoʊ ˈsɜrdʒəri/

Nghĩa thường dùng

trải qua phẫu thuật cụm từ

“She will undergo surgery next month.”Cô ấy sẽ trải qua phẫu thuật vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...