Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergraduate studies

/ˌʌndəˈɡrædʒuət ˌstʌdiz/

Nghĩa thường dùng

chương trình học đại học (bậc cử nhân) cụm từ

“Undergraduate studies usually lead to a bachelor's degree after three or four years.”Chương trình đại học thường dẫn đến bằng cử nhân sau ba hoặc bốn năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...