Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underlay

/,ʌndə'lei/ phổ biến #36157
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underlay

/,ʌndə'lei/

thời quá khứ của underlie

ngoại động từ underlaid

  • đặt bên dưới
  • đỡ, trụ

danh từ

  • giấy lót (dưới chữ in cho chữ in nổi lên)
Định nghĩa tiếng Anh

v. raise or support (the level of printing) by inserting a piece of paper or cardboard under the type v. put (something) under or beneath v. provide with a base, support, lining, or backing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...