underline
/'ʌndəlain/ IELTSCollins ★★ phổ biến #9691
Nghĩa thường dùng
gạch dưới
động từ
“Underline new terms in your digital textbook.”Gạch dưới thuật ngữ mới trong sách số của bạn.
Biến thể từ
underlined quá khứ phân từ
underlines ngôi 3 số ít
underlined quá khứ
underlining hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underline
/'ʌndəlain/
danh từ
- đường gạch dưới (một chữ...)
- (sân khấu) dòng quảng cáo (dưới một bức tranh quảng cáo kịch)
ngoại động từ: (underscore)
/,ʌndə'skɔ:/- gạch dưới
- to underline a sentence: gạch dưới một câu
- dằn giọng, nhấn mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
v. draw a line or lines underneath to call attention to