Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undernourished

/ʌndә'nʌriʃd/ phổ biến #31216
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undernourished

//

* tính từ
  • thiếu ăn, không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường)
Định nghĩa tiếng Anh

v provide with insufficient quality or quantity of nourishment s not getting adequate food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...